Bấm SUBSCRIBE ngay để theo dõi video mới trên youtube:

Validation form bằng biểu thức chính quy

BIỂU THỨC CHÍNH QUY

  • Biểu thức chính quy là chuỗi miêu tả một bộ các chuỗi khác, theo những quy tắc, cú pháp nhất định
  • Dùng chuẩn hóa dữ liệu đầu vào hoặc tìm kiếm theo một định dạng mẫu cho trước.

Ví dụ:

^([A-Z]){1}([\w_\.!@#$%^&*()]+){5,31}$

KIỂM TRA DỮ LIỆU BẰNG BIỂU THỨC CHÍNH QUY

  • Sử dụng hàm preg_match để kiểm tra khớp dữ liệu
  • Thông qua việc kiểm tra để kết luận và thông báo cho người dùng nếu dữ liệu đầu vào không đúng định dạng mình quy định trước.

     

 $pattern = "/^([A-Z]){1}([\w_\.!@#$%^&*()]+){5,31}$/";
$subject = "Cuongsb";
if(!preg_match($pattern,$subject))
   echo  "Mật khẩu bạn vừa nhập không đúng định dạng ";

 

BIỂU THỨC CHÍNH QUY THƯỜNG DÙNG

1. Kiểm tra định dạng username

  • Username  bao gồm các ký tự chữ cái, chữ số, dấu gạch dưới, dấu chấm
  • Độ dài 6-32 ký tự

    

  /^[A-Za-z0-9_\.]{6,32}$/

2. Kiểm tra định dạng password

  • Mật khẩu bao gồm các ký chữ cái, chữ số, ký tự đặc biệt, dấu chấm
  • Bắt đầu bằng ký tự in hoa
  • Độ dài 6-32 ký tự

      

/^([A-Z]){1}([\w_\.!@#$%^&*()]+){5,31}$/

3. Kiểm tra định dạng Email

  • Chứa các ký tự chữ cái, chữ số, dấu chấm, gạch dưới
  • Ký tự @
  • Nhóm ký tự trước @ có 6-32 ký tự
  • Nhóm ký tự sau @ là domain một hoặc nhiều cấp

    

 ^[A-Za-z0-9_.]{6,32}@([a-zA-Z0-9]{2,12})(.[a-zA-Z]{2,12})+$

GHI NHỚ

  • Biểu thức chính quy là biểu thức tạo ra định dạng mẫu của đối tượng cho trước.
  • Biểu thức chính quy được xây dựng phục thuộc vào yêu cầu của từng hệ thống
  • Hàm preg_match giúp chúng ta kiểm tra dữ liệu có khớp với biểu thức chính quy hay không

Url Link

http://hocweb123.com/validation-form-bang-bieu-thuc-chinh-quy.html

Validation form bằng biểu thức chính quy