Làm thế nào để có công việc lập trình web chỉ sau 90 ngày học tại nhà? BẤM VÀO ĐÂY XEM MIỄN PHÍ

Bấm SUBSCRIBE ngay để theo dõi video mới trên youtube:

Validation form bằng biểu thức chính quy

BIỂU THỨC CHÍNH QUY

  • Biểu thức chính quy là chuỗi miêu tả một bộ các chuỗi khác, theo những quy tắc, cú pháp nhất định
  • Dùng chuẩn hóa dữ liệu đầu vào hoặc tìm kiếm theo một định dạng mẫu cho trước.

Ví dụ:

^([A-Z]){1}([\w_\.!@#$%^&*()]+){5,31}$

KIỂM TRA DỮ LIỆU BẰNG BIỂU THỨC CHÍNH QUY

  • Sử dụng hàm preg_match để kiểm tra khớp dữ liệu
  • Thông qua việc kiểm tra để kết luận và thông báo cho người dùng nếu dữ liệu đầu vào không đúng định dạng mình quy định trước.

     

 $pattern = "/^([A-Z]){1}([\w_\.!@#$%^&*()]+){5,31}$/";
$subject = "Cuongsb";
if(!preg_match($pattern,$subject))
   echo  "Mật khẩu bạn vừa nhập không đúng định dạng ";

 

BIỂU THỨC CHÍNH QUY THƯỜNG DÙNG

1. Kiểm tra định dạng username

  • Username  bao gồm các ký tự chữ cái, chữ số, dấu gạch dưới, dấu chấm
  • Độ dài 6-32 ký tự

    

  /^[A-Za-z0-9_\.]{6,32}$/

2. Kiểm tra định dạng password

  • Mật khẩu bao gồm các ký chữ cái, chữ số, ký tự đặc biệt, dấu chấm
  • Bắt đầu bằng ký tự in hoa
  • Độ dài 6-32 ký tự

      

/^([A-Z]){1}([\w_\.!@#$%^&*()]+){5,31}$/

3. Kiểm tra định dạng Email

  • Chứa các ký tự chữ cái, chữ số, dấu chấm, gạch dưới
  • Ký tự @
  • Nhóm ký tự trước @ có 6-32 ký tự
  • Nhóm ký tự sau @ là domain một hoặc nhiều cấp

    

 ^[A-Za-z0-9_.]{6,32}@([a-zA-Z0-9]{2,12})(.[a-zA-Z]{2,12})+$

GHI NHỚ

  • Biểu thức chính quy là biểu thức tạo ra định dạng mẫu của đối tượng cho trước.
  • Biểu thức chính quy được xây dựng phục thuộc vào yêu cầu của từng hệ thống
  • Hàm preg_match giúp chúng ta kiểm tra dữ liệu có khớp với biểu thức chính quy hay không

Url Link

http://hocweb123.com/validation-form-bang-bieu-thuc-chinh-quy.html

Validation form bằng biểu thức chính quy